Dây mạng Cat5e UTP AMTAKO 5222
Mã SP: TBM.DM.ATK.CAT5.5222
|
Đánh giá:
|
Lượt xem: 550
5.000
Thông số nổi bật:
- • Chất liệu lõi: Hợp kim đồng pha nhôm (CCA). [1]
- • Đường kính lõi: 0.36 mm (kích thước dây dẫn cứng solid). [1, 2]
- • Cấu trúc dây: Gồm 4 cặp dây xoắn đôi (8 lõi) giúp giảm thiểu nhiễu chéo, tích hợp thêm dây dù trợ lực chạy xuyên suốt để tăng độ chịu lực khi kéo căng. [1]
- • Băng thông & Tốc độ: Hỗ trợ băng thông lên tới 100MHz, đạt tốc độ truyền tải chuẩn Gigabit (lên đến 1000Mbps) trong khoảng cách kết nối tiêu chuẩn. [1]
- • Chất liệu vỏ: Nhựa PVC cao cấp màu trắng, dẻo dai, chống cháy và thân thiện với môi trường. [1, 2]
- • Tiêu chuẩn đáp ứng: Đạt các chứng nhận quốc tế CE, RoHS và đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật TIA/EIA 568-B.2, ISO/IEC 11801. [1]
Tình trạng:
Sẵn hàng
Bảo hành: Không
Thông tin kho hàng:
Sẵn hàng tại kho 21 Nguyễn Đức Cảnh
Sẵn hàng tại kho 204 Lê Duẩn
Thông số kỹ thuật dây mạng Cat5e UTP AMTAKO 5222
| Thông số | Chi tiết |
| Thương hiệu | AMTAKO |
| Model | 5222 |
| Loại cáp | Cat5e UTP (Unshielded Twisted Pair - không chống nhiễu) |
| Cấu tạo | 4 cặp dây xoắn (8 lõi) |
| Chiều dài cuộn | 305 m (1000 ft) |
| Chất liệu lõi | CCA (Copper Clad Aluminum - hợp kim nhôm mạ đồng) |
| Đường kính lõi | 0,36 mm (một số phiên bản sử dụng lõi 24AWG) |
| Vỏ cáp | PVC chống cháy |
| Màu sắc | Trắng |
| Chuẩn kết nối | TIA/EIA-568B, ISO/IEC 11801 |
| Chứng nhận | CE, RoHS |
| Tốc độ hỗ trợ | 10/100/1000 Mbps (Gigabit Ethernet) |
| Khoảng cách truyền | Tối đa 100 m theo chuẩn Ethernet |
| Ứng dụng | Mạng LAN, camera IP, điện thoại IP, Access Point, kết nối Router/Switch |
Sản phẩm liên quan
Tin Tức Mới Nhất
Dây mạng Cat5e UTP AMTAKO 5222
5.000